Sơ lược về Transisor trong linh kiện máy

Với tín hiệu nhỏ thường dùng sơ đổ tương đương để phân tích, có thể biểu diễn các phần tử tích cực bằng sơ đổ tương đương n, huặc sơ đổ tương đương của mạng 4 cực

Khái niệm

–                Transisor là linh kiện phi tuyến, nhưng khi xét với tín hiệu trong phạm vi biến thiên nhỏ thì mức độ phi tuyến ảnh hướng không lớn, nên có thể xem như mạch tuyến tính, T được vẽ thành các mạch tương đương gổm R, nguổn dòng, để có thể tính toán và phân tích theo các nguyên lý của Lý thuyết mạch, có thể biểu diễn bằng sơ đổ tương đương n, huặc sơ đổ tương đương của mạng 4 cực

 

small-signal-transistor-33535-2580433

Transisor

–                Việc tính toán, phân tích một mạch khuếch đại dùng T bao gổm các phần sau:

 

+ Tính toán chế độ một chiều

+ Tính toán các tham số ở chế độ xoay chiều(chế độ động).

Phần tính toán chế độ một chiều ta đã xem xét ở phần Cấu kiện Điện tử, vì vậy chỉ nghiên cứu chế độ động.

II.                PHÂN TÍCH MẠCH KhUẾCH đại BẰNG sơ ĐỒ TƯƠNG ĐƯƠNG

1.            Mạch tương đương của Transistor

Điều kiện để một T dẫn là phân cực thuận với tiếp giám BE và phân cực ngược với tiếp giám BC,

 

 

 

Trong đó:

+ Rb là điện trở đoạn từ cực B và giữa vùng bán dẫn của cực B. + Re là điện trở thuận ở trạng thái xoay chiều của mối nối BE: Re=26mV/IE(mA)

+ Rc là điện trở nghịch của mối nối BC.

Mạch tương đương T dùng thông số của ma trận H:

 

trong đó:

+ ib: dòng điên tín hiêu ngõ vào, giá trị phụ thuộc vào Rb, Re + ic : dòng điên tín hiêu ngõ ra, ic=pib Phương trình đặc trưng theo ma trận H:

Ube=h11.ib+hl2.Uce ic = h21.ib +h22.Uce + h11=Ube/Ib: điên trở ngõ vào + h21=Ic/Ib: hê số khuếch đại dòng + h12=Ube/Uce: độ khuếch đại điên áp ngược + h22=Ic/Uce: dẫn nạp ngõ ra.

2.   Mạch tương đương kiểu EC:

 

 

 

–                        Tổng trở ngõ vào:

ib.rb + p.ib.re ib

,         _ , . ^. Vi ib.rb + ie.re

h11= hie=Ri^^ =——— ^—- =

Ib                                     ib

–    Tổng trở ngõ ra: ro=1/h22

–    Độ khuếch đại dòng:

Ki=h21=p

–    Độ khuếch đại điên áp:

Ku= = ^ ='-p'^^

Ube                 h\l         Rbe

3.Mạch tương đương kiểu BC:

–    Tổng trở ngõ vào:

, ^ ^          ^.       ie.re + ib.rb      B.re + re

h11= hie=Ri= =—— —— =           —

 

B

ie

–   Tổng trở ngõ ra: ro=Vo/ic

–   Độ khuếch đại dòng: Ki=ic/ie=(p/(p+1))^ĩ

–   Độ khuếch đại điên áp:

Rbe

Ku=             = B    Rc

–   ie.Ri

 

Ic

 

0-»—-

 

Rb

 

Rc

 

4. Mạch tương đương kiểu CC:

–    Tổng trở ngõ vào:

u-                      ib.rb + ie.re + ie.R1               ,       _   _

h11= hie=Ri= =——— ———— = rb + p.re + p.R1

ib

–    Tổng trở ngõ ra: ro=re+1/P(rs+rb)

–    Độ khuếch đại dòng: Ki=ie/ib=P+1

–    Độ khuếch đại điện áp: PR1

V – Ve _

1

Ku^— =

vb ib.rb + ie:re + ie.R1

Rb

 

R1

5.  Phân tích mạch khuếch đại bằng mạch tương đương

 

 

 

 

 

ta có Zi=hie//R1//R2 -Ki=p

Ku= Vo = „Zt

– Ku^-— = -^~

Vi Zi

-Hệ số khuếch đại toàn mạch Ktp=Ku. = -^

■                                                                         ■                 ■        ^         Vs       ^

Vs Zt + Rs

Chia sẻ bài này

Những bài viết liên quan

Bình luận về bài viết


  • © Copyright 2014 — Hàng điện máy chất lượng cao
  • Công ty cổ phần công nghệ Helios Việt Nam
  • Số 130B Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Văn phòng: Tòa nhà 3B, 45 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Tel: 0462 908 885 - Fax: 0435 501 492
  • Email: info@helios.vn- Website: www.helios.vn
Hàng điện máy chất lượng cao.
Bản quyền và phát triển bởi CherryNet.